1
động từ[T]
Anh ấy thăm hoặc đang thăm một người, một nơi hoặc một cơ quan; ngôi thứ ba nam số ít thì chưa hoàn thành của زارَ.
yazūru
Phát âm
Từ nguyên
From Arabic زارَ, from the root ز و ر, associated with visiting or going to see someone or something.
Ví dụ
يزور أحمد جدته كل أسبوع.
yazūru Aḥmadu jaddatahu kulla usbūʿ
Ahmed thăm bà của anh ấy mỗi tuần.
يزور الطبيب المرضى في الصباح.
yazūru al-ṭabību al-marḍā fī al-ṣabāḥ
Bác sĩ thăm các bệnh nhân vào buổi sáng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI