1
động từ[I]
Đạt đến nhiệt độ khiến chất lỏng sủi bọt và chuyển thành hơi; sôi.
yaghlī
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root غ ل ي, associated with boiling, bubbling, and intense heat.
Ví dụ
يغلي الماء في القدر.
yaghlī al-māʾ fī al-qidr
Nước đang sôi trong nồi.
اترك الحساء حتى يغلي.
utruk al-ḥasāʾ ḥattā yaghlī
Hãy để súp cho đến khi nó sôi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI