Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng Tiếng Assam

অসমীয়া · 100 từ có sẵn

Đang tìm kiếm…

Duyệt theo chữ cái

Từ phổ biến

এই

từ hạn định
A1

/ei/

này

Từ chỉ định dùng để chỉ sự vật hoặc người ở gần.

আপুনি

đại từ
A1

/apuni/

ông/bà

Đại từ ngôi thứ hai dùng khi xưng hô một cách kính trọng.

কি

đại từ
A1

/ki/

অজ্ঞাত বস্তু বা বিষয় সোধিবলৈ ব্যৱহৃত প্ৰশ্নবাচক শব্দ।

তুমি

đại từ
A1

/tumi/

সমবয়সী বা সৰু জনক সম্বোধন কৰোঁতে ব্যৱহৃত দ্বিতীয় পুৰুষ সৰ্বনাম।

সি

đại từ
A1

/xi/

দূৰত থকা পুৰুষ এজনক বুজোৱা তৃতীয় পুৰুষ সৰ্বনাম।

আমি

đại từ
A1

/ami/

কথা কোৱা জনকে ধৰি একাধিক ব্যক্তিক বুজোৱা প্ৰথম পুৰুষ বহুবচন সৰ্বনাম।

হয়

động từ
A1

/hɔj/

vâng

Từ biểu thị sự đồng ý hoặc xác nhận tính đúng thật; được rồi.

সেই

từ hạn định
A1

/xei/

đó

Từ chỉ định dùng để chỉ vật hoặc người ở xa.

মই

đại từ
A1

/mɔi/

কথা কোৱা ব্যক্তিয়ে নিজকে বুজাবলৈ ব্যৱহাৰ কৰা সৰ্বনাম; প্ৰথম পুৰুষ একবচন।

আছে

động từ
A1

/asɛ/

Động từ biểu thị sự tồn tại hoặc sự hiện diện của một sự vật hay trạng thái.

Từ vựng Tiếng Assam — 100 từ