Đang tải...
Azərbaycan · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ki
/ci/
rằng
Liên từ phụ thuộc dùng để nối mệnh đề chính với mệnh đề phụ.
bir
/biɾ/
Ən kiçik tam say; sayma zamanı ilk gələn rəqəm.
o
/o/
kia
Đại từ chỉ định chỉ sự vật ở xa người nói.
var
/vɑɾ/
có
Từ dùng để báo rằng một sự vật tồn tại hoặc đã được có.
bu
/bu/
Danışana yaxın olan əşyanı və ya şəxsi göstərən işarə əvəzliyi.
mən
/mæn/
tôi
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít dùng để chỉ người nói.
və
/væ/
İki söz, ifadə və ya cümləni bir-birinə bağlayan bağlayıcı.
yox
/jox/
không
Từ phủ định cho biết một sự vật không tồn tại.
biz
/biz/
Danışanla birlikdə bir neçə şəxsi bildirən birinci şəxs cəm əvəzliyi.
da
/dɑ/
cũng
Tiểu từ mang nghĩa “cũng, bao gồm”; dạng dùng sau các từ có nguyên âm sau.