1
trạng từDiễn tả sự thay đổi đã xảy ra hoặc hành động đã hoàn tất.
ве́че
Phát âm
Ví dụ
Вече не живея там.
Tôi không còn sống ở đó nữa.
Вече съм готов.
Tôi đã sẵn sàng rồi.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
ве́че
đã; không còn
1
trạng từDiễn tả sự thay đổi đã xảy ra hoặc hành động đã hoàn tất.
ве́че
Phát âm
Ví dụ
Вече не живея там.
Tôi không còn sống ở đó nữa.
Вече съм готов.
Tôi đã sẵn sàng rồi.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI