1
giới từGiới từ biểu thị mục đích, sự dành cho, nguyên nhân hoặc mối liên hệ.
за́
Phát âm
Ví dụ
Направих го за теб.
Tôi đã làm điều đó cho bạn.
Говорихме за пътуването.
Chúng tôi đã nói về chuyến đi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
за́
cho; về
1
giới từGiới từ biểu thị mục đích, sự dành cho, nguyên nhân hoặc mối liên hệ.
за́
Phát âm
Ví dụ
Направих го за теб.
Tôi đã làm điều đó cho bạn.
Говорихме за пътуването.
Chúng tôi đã nói về chuyến đi.
Tạo bởi AI