1
động từĐộng từ biểu thị sự tồn tại hoặc sự hiện diện; dạng hiện tại của động từ “ở/đứng”.
āchē
Phát âm
Ví dụ
সে বাড়িতে আছে।
Anh ấy/Chị ấy đang ở nhà.
টেবিলে খাবার আছে।
Có thức ăn trên bàn.
Tạo bởi AI
Đang tải...
āchē
có
1
động từĐộng từ biểu thị sự tồn tại hoặc sự hiện diện; dạng hiện tại của động từ “ở/đứng”.
āchē
Phát âm
Ví dụ
সে বাড়িতে আছে।
Anh ấy/Chị ấy đang ở nhà.
টেবিলে খাবার আছে।
Có thức ăn trên bàn.
Tạo bởi AI