1
số từBiến đổi theo giống và cách: jedan, jedna, jedno.
Số đếm cơ bản chỉ số lượng một đơn vị.
/ˈjedan/
Ví dụ
Imam jednog brata.
Tôi có một người anh/em trai.
Daj mi jedan sat.
Đưa cho tôi một giờ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈjedan/
một
1
số từBiến đổi theo giống và cách: jedan, jedna, jedno.
Số đếm cơ bản chỉ số lượng một đơn vị.
/ˈjedan/
Ví dụ
Imam jednog brata.
Tôi có một người anh/em trai.
Daj mi jedan sat.
Đưa cho tôi một giờ.
Tạo bởi AI
2
từ hạn địnhĐại từ bất định có nghĩa là “một” hoặc “một nào đó”.
/ˈjedan/
Ví dụ
Došao je jedan čovjek.
Một người đàn ông đã đến.
Tạo bởi AI