1
trạng từTrạng từ nghi vấn và quan hệ chỉ thời gian; vào lúc nào.
/kad/
Ví dụ
Kad dolaziš kući?
Khi nào bạn về nhà?
Kad sam bio mali, živjeli smo na selu.
Khi tôi còn nhỏ, chúng tôi sống ở nông thôn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/kad/
khi
1
trạng từTrạng từ nghi vấn và quan hệ chỉ thời gian; vào lúc nào.
/kad/
Ví dụ
Kad dolaziš kući?
Khi nào bạn về nhà?
Kad sam bio mali, živjeli smo na selu.
Khi tôi còn nhỏ, chúng tôi sống ở nông thôn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI