1
trạng từPhó từ chỉ thời gian sau một việc gì đó hoặc trong quá khứ; lúc đó, sau đó.
/ˈɔnda/
Ví dụ
Prvo jedi, onda idi.
Ăn trước, rồi đi.
I šta je bilo onda?
Thế rồi chuyện gì đã xảy ra?
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈɔnda/
rồi
1
trạng từPhó từ chỉ thời gian sau một việc gì đó hoặc trong quá khứ; lúc đó, sau đó.
/ˈɔnda/
Ví dụ
Prvo jedi, onda idi.
Ăn trước, rồi đi.
I šta je bilo onda?
Thế rồi chuyện gì đã xảy ra?
Tạo bởi AI