1
giới từGiới từ chỉ sự đi cùng, phương tiện hoặc điểm xuất phát; với.
/sa/
Ví dụ
Idem sa sestrom.
Tôi đang đi cùng chị gái tôi.
Sišao je sa krova.
Anh ấy đi xuống từ mái nhà.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/sa/
với, từ
1
giới từGiới từ chỉ sự đi cùng, phương tiện hoặc điểm xuất phát; với.
/sa/
Ví dụ
Idem sa sestrom.
Tôi đang đi cùng chị gái tôi.
Sišao je sa krova.
Anh ấy đi xuống từ mái nhà.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI