1
đại từTiểu từ nhấn; dùng với động từ phản thân và một số động từ vô nhân xưng.
Đại từ phản thân chỉ chủ thể của hành động.
/se/
Ví dụ
On se umio.
Anh ấy tự rửa mình.
Vrata se otvaraju.
Cánh cửa đang mở.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/se/
tự mình
1
đại từTiểu từ nhấn; dùng với động từ phản thân và một số động từ vô nhân xưng.
Đại từ phản thân chỉ chủ thể của hành động.
/se/
Ví dụ
On se umio.
Anh ấy tự rửa mình.
Vrata se otvaraju.
Cánh cửa đang mở.
Tạo bởi AI