1
từ hạn địnhGiống cái: svaka; giống trung: svako.
Đại từ bao quát từng thành viên riêng lẻ của một nhóm.
/ˈsʋaki/
Ví dụ
Vježbam svaki dan.
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
Svaki čovjek ima svoj put.
Mỗi người đều có con đường riêng của mình.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈsʋaki/
mỗi
1
từ hạn địnhGiống cái: svaka; giống trung: svako.
Đại từ bao quát từng thành viên riêng lẻ của một nhóm.
/ˈsʋaki/
Ví dụ
Vježbam svaki dan.
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
Svaki čovjek ima svoj put.
Mỗi người đều có con đường riêng của mình.
Tạo bởi AI