1
động từThường vô ngôi: 'treba + động từ nguyên mẫu'.
Cần phải làm gì đó; phải làm điều gì đó.
/ˈtreba/
Ví dụ
Treba mi pomoć.
Tôi cần giúp đỡ.
Treba raditi svaki dan.
Nên làm việc mỗi ngày.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈtreba/
cần
1
động từThường vô ngôi: 'treba + động từ nguyên mẫu'.
Cần phải làm gì đó; phải làm điều gì đó.
/ˈtreba/
Ví dụ
Treba mi pomoć.
Tôi cần giúp đỡ.
Treba raditi svaki dan.
Nên làm việc mỗi ngày.
Tạo bởi AI