1tính từGiống cái: velika; giống trung: veliko.Có kích thước, quy mô hoặc tầm quan trọng đáng kể; không nhỏ./ˈʋelik/Ví dụSarajevo je velik grad.Sarajevo là một thành phố lớn.Imaju veliku kuću.Họ có một ngôi nhà lớn.Từ đồng nghĩagolemTừ trái nghĩamaliTạo bởi AI