1
danh từKhoảng thời gian mười hai tháng tương ứng với một vòng quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
/ˈaɲ/
Ví dụ
Fa un any que hi treballo.
Tôi đã làm việc ở đó được một năm.
Tinc trenta anys.
Tôi ba mươi tuổi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈaɲ/
năm
1
danh từKhoảng thời gian mười hai tháng tương ứng với một vòng quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
/ˈaɲ/
Ví dụ
Fa un any que hi treballo.
Tôi đã làm việc ở đó được một năm.
Tinc trenta anys.
Tôi ba mươi tuổi.
Tạo bởi AI