1
từ hạn địnhCác dạng: aquest, aquesta, aquests, aquestes.
Đại từ chỉ định dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần người nói.
/əˈkɛt/
Ví dụ
Aquest llibre és meu.
Cuốn sách này là của tôi.
M'agrada aquest color.
Tôi thích màu này.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/əˈkɛt/
này
1
từ hạn địnhCác dạng: aquest, aquesta, aquests, aquestes.
Đại từ chỉ định dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần người nói.
/əˈkɛt/
Ví dụ
Aquest llibre és meu.
Cuốn sách này là của tôi.
M'agrada aquest color.
Tôi thích màu này.
Tạo bởi AI