1
từ hạn địnhHình thức giống cái của từ chỉ định dùng để chỉ một vật ở gần người nói.
/əˈkɛtə/
Ví dụ
Aquesta cançó m'encanta.
Tôi rất thích bài hát này.
Vull aquesta, no aquella.
Tôi muốn cái này, không phải cái kia.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/əˈkɛtə/
này
1
từ hạn địnhHình thức giống cái của từ chỉ định dùng để chỉ một vật ở gần người nói.
/əˈkɛtə/
Ví dụ
Aquesta cançó m'encanta.
Tôi rất thích bài hát này.
Vull aquesta, no aquella.
Tôi muốn cái này, không phải cái kia.
Tạo bởi AI