1
danh từĐô thị lớn và quan trọng, có nhiều dân cư và nhiều hoạt động.
/siwˈtat/
Ví dụ
Barcelona és una ciutat mediterrània.
Barcelona là một thành phố Địa Trung Hải.
Viu al centre de la ciutat.
Anh ấy sống ở trung tâm thành phố.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/siwˈtat/
thành phố
1
danh từĐô thị lớn và quan trọng, có nhiều dân cư và nhiều hoạt động.
/siwˈtat/
Ví dụ
Barcelona és una ciutat mediterrània.
Barcelona là một thành phố Địa Trung Hải.
Viu al centre de la ciutat.
Anh ấy sống ở trung tâm thành phố.
Tạo bởi AI