1
số từSố đếm đứng sau chín và đứng trước mười một.
/ˈdɛw/
Ví dụ
Hi ha deu persones a la sala.
Có mười người trong phòng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈdɛw/
mười
1
số từSố đếm đứng sau chín và đứng trước mười một.
/ˈdɛw/
Ví dụ
Hi ha deu persones a la sala.
Có mười người trong phòng.
Tạo bởi AI
2
động từNgôi thứ ba số ít của động từ “deure”; diễn tả sự bắt buộc hoặc khả năng.
/ˈdɛw/
Ví dụ
Deu ser molt tard.
Chắc là đã rất khuya rồi.
Tạo bởi AI