1
giới từThường đi kèm với "a": fins a.
Chỉ giới hạn cuối cùng của một chuyển động, một thời gian hoặc một số lượng.
/ˈfins/
Ví dụ
Treballo fins a les sis.
Tôi làm việc đến sáu giờ.
Va córrer fins a casa.
Anh ấy chạy một mạch về nhà.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈfins/
đến
1
giới từThường đi kèm với "a": fins a.
Chỉ giới hạn cuối cùng của một chuyển động, một thời gian hoặc một số lượng.
/ˈfins/
Ví dụ
Treballo fins a les sis.
Tôi làm việc đến sáu giờ.
Va córrer fins a casa.
Anh ấy chạy một mạch về nhà.
Tạo bởi AI