1
trạng từKhông bao giờ; phó từ phủ định mọi cơ hội.
/ˈmaj/
Ví dụ
No hi he estat mai.
Tôi chưa bao giờ ở đó.
Mai no diguis mai.
Đừng bao giờ nói "không bao giờ".
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈmaj/
không bao giờ
1
trạng từKhông bao giờ; phó từ phủ định mọi cơ hội.
/ˈmaj/
Ví dụ
No hi he estat mai.
Tôi chưa bao giờ ở đó.
Mai no diguis mai.
Đừng bao giờ nói "không bao giờ".
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI