1
danh từHình thức hoặc cách thức mà một việc được làm hay xảy ra.
/məˈnɛɾə/
Ví dụ
Ho pots fer de moltes maneres.
Bạn có thể làm điều đó theo nhiều cách.
No m'agrada la seva manera de parlar.
Tôi không thích cách nói của anh ấy.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI