1
từ hạn địnhCác dạng: seu, seva, seus, seves; thường dùng với mạo từ: el seu.
Tính từ sở hữu ngôi तीस ba chỉ rằng một vật thuộc về anh ấy hoặc cô ấy.
/ˈsew/
Ví dụ
El seu germà és metge.
Anh trai của anh ấy là bác sĩ.
Aquesta és la seva casa.
Đây là ngôi nhà của họ.
Tạo bởi AI