1
từ hạn địnhDạng giống cái của tính từ sở hữu ngôi thứ ba; chỉ sự thuộc về anh ấy hoặc cô ấy.
/ˈsɛβə/
Ví dụ
La seva mare treballa aquí.
Mẹ của anh ấy làm việc ở đây.
Aquesta idea és seva.
Ý tưởng này là của cô ấy.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈsɛβə/
của người ấy
1
từ hạn địnhDạng giống cái của tính từ sở hữu ngôi thứ ba; chỉ sự thuộc về anh ấy hoặc cô ấy.
/ˈsɛβə/
Ví dụ
La seva mare treballa aquí.
Mẹ của anh ấy làm việc ở đây.
Aquesta idea és seva.
Ý tưởng này là của cô ấy.
Tạo bởi AI