1
danh từSự nối tiếp của các thời điểm trong đó các sự việc diễn ra; khoảng thời gian.
/ˈtems/
Ví dụ
No tinc temps ara.
Tôi không có thời gian bây giờ.
Ha passat molt de temps.
Đã trôi qua rất nhiều thời gian.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈtems/
thời gian
1
danh từSự nối tiếp của các thời điểm trong đó các sự việc diễn ra; khoảng thời gian.
/ˈtems/
Ví dụ
No tinc temps ara.
Tôi không có thời gian bây giờ.
Ha passat molt de temps.
Đã trôi qua rất nhiều thời gian.
Tạo bởi AI
2
danh từTrạng thái của khí quyển xét về mưa, nắng và nhiệt độ.
/ˈtems/
Ví dụ
Avui fa bon temps.
Hôm nay thời tiết đẹp.
Tạo bởi AI