1
động từĐộng từ bất quy tắc; tạo các cụm như 'tenir raó', 'tenir por'.
Sở hữu một વસ્તુ gì đó hoặc biểu thị một đặc điểm hay trạng thái.
/təˈni/
Ví dụ
Vull tenir més temps lliure.
Tôi muốn có nhiều thời gian rảnh hơn.
Tinc gana.
Tôi đói.
Tạo bởi AI