1
đại từCách xưng hô thân mật, đối lập với 'vostè'.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít; chỉ người được nói tới trong cách xưng hô thân mật.
/ˈtu/
Ví dụ
Tu què en penses?
Bạn nghĩ gì?
Això ho decideixes tu.
Chính bạn quyết định điều đó.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈtu/
bạn
1
đại từCách xưng hô thân mật, đối lập với 'vostè'.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít; chỉ người được nói tới trong cách xưng hô thân mật.
/ˈtu/
Ví dụ
Tu què en penses?
Bạn nghĩ gì?
Això ho decideixes tu.
Chính bạn quyết định điều đó.
Tạo bởi AI