1
từ hạn địnhMạo từ bất định số ít dùng để giới thiệu một yếu tố chưa biết hoặc chưa xác định.
/un/
Ví dụ
Hi ha un problema.
Có một vấn đề.
Vull comprar un cotxe nou.
Tôi muốn mua một chiếc xe mới.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/un/
một
1
từ hạn địnhMạo từ bất định số ít dùng để giới thiệu một yếu tố chưa biết hoặc chưa xác định.
/un/
Ví dụ
Hi ha un problema.
Có một vấn đề.
Vull comprar un cotxe nou.
Tôi muốn mua một chiếc xe mới.
Tạo bởi AI
2
số từSố đếm biểu thị đơn vị.
/un/
Ví dụ
Només en queda un.
Chỉ còn một.
Tạo bởi AI