1
từ hạn địnhMạo từ bất định giống cái số ít, dùng để giới thiệu một तत्व chưa xác định.
/ˈunə/
Ví dụ
Vull una poma.
Tôi muốn một quả táo.
Va venir una dona.
Có một người phụ nữ đến.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈunə/
một
1
từ hạn địnhMạo từ bất định giống cái số ít, dùng để giới thiệu một तत्व chưa xác định.
/ˈunə/
Ví dụ
Vull una poma.
Tôi muốn một quả táo.
Va venir una dona.
Có một người phụ nữ đến.
Tạo bởi AI
2
số từHình thức giống cái của số từ một.
/ˈunə/
Ví dụ
Només en tinc una.
Tôi chỉ có một.
Tạo bởi AI