1
liên từLiên từ so sánh hoặc chỉ cách thức; biểu thị chức năng hoặc հատկ tính.
'jako
Phát âm
Ví dụ
Pracuje jako učitel.
'Pracuje 'jako 'učitel.
Anh ấy làm việc như một giáo viên.
Je silný jako medvěd.
'Je 'silný 'jako 'medvěd.
Anh ấy khỏe như gấu.
Tạo bởi AI