1
trạng từKhông bao giờ; chẳng một lần nào.
'nikdy
Phát âm
Ví dụ
Nikdy jsem nebyla v Japonsku.
'Nikdy jsem 'nebyla 'v Japonsku.
Tôi chưa bao giờ đến Nhật Bản.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
'nikdy
không bao giờ
1
trạng từKhông bao giờ; chẳng một lần nào.
'nikdy
Phát âm
Ví dụ
Nikdy jsem nebyla v Japonsku.
'Nikdy jsem 'nebyla 'v Japonsku.
Tôi chưa bao giờ đến Nhật Bản.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI