1
giới từGiới từ biểu thị chủ đề, thời gian hoặc mức chênh lệch.
'o
Phát âm
Ví dụ
Mluvíme o práci.
'Mluvíme 'o práci.
Chúng tôi đang nói về công việc.
Přijdu o hodinu dříve.
'Přijdu 'o hodinu 'dříve.
Tôi sẽ đến sớm hơn một giờ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
'o
về
1
giới từGiới từ biểu thị chủ đề, thời gian hoặc mức chênh lệch.
'o
Phát âm
Ví dụ
Mluvíme o práci.
'Mluvíme 'o práci.
Chúng tôi đang nói về công việc.
Přijdu o hodinu dříve.
'Přijdu 'o hodinu 'dříve.
Tôi sẽ đến sớm hơn một giờ.
Tạo bởi AI