1
giới từGiới từ biểu thị vị trí ở sau một vật gì, thời gian kéo dài hoặc giá cả.
'za
Phát âm
Ví dụ
Sedí za stolem.
Cô ấy đang ngồi sau cái bàn.
Koupil to za sto korun.
Anh ấy đã mua nó với giá một trăm korun.
Tạo bởi AI
Đang tải...
'za
sau
1
giới từGiới từ biểu thị vị trí ở sau một vật gì, thời gian kéo dài hoặc giá cả.
'za
Phát âm
Ví dụ
Sedí za stolem.
Cô ấy đang ngồi sau cái bàn.
Koupil to za sto korun.
Anh ấy đã mua nó với giá một trăm korun.
Tạo bởi AI