1
tính từkiên nhẫn; có thể chờ đợi bình tĩnh hoặc chịu đựng sự chậm trễ, khó khăn hay phiền toái mà không nổi giận
amynéddgar
Từ nguyên
Từ tiếng Wales amynedd (“sự kiên nhẫn”) + -gar, một hậu tố tính từ có nghĩa là “có xu hướng” hoặc “có đặc trưng bởi”.
Ví dụ
Mae hi'n amyneddgar gyda phlant bach.
Máe hí'n amynéddgar gyda phlánt bách.
Cô ấy kiên nhẫn với trẻ nhỏ.
Roedd yr athro amyneddgar yn esbonio'r wers eto.
Róedd yr áthro amynéddgar yn esbónio'r wérs éto.
Người thầy kiên nhẫn đang giảng lại bài học.
Kết hợp từ
bod yn amyneddgar
amyneddgar gyda phlant
agwedd amyneddgar
gwrando'n amyneddgar
Tạo bởi AI