1
danh từ[U]
nhu cầu; sự cần thiết; điều được yêu cầu hoặc mong muốn
ángen
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung đại angen, cuối cùng có liên quan đến ý niệm về sự cần thiết, sự ràng buộc, hoặc nhu cầu.
Ví dụ
Mae angen help arna i.
Mae ángen hélp árna i.
Tôi cần giúp đỡ.
Roedd angen mwy o amser ar y tîm.
Roedd ángen mwy o ámser ar y tîm.
Đội đã cần thêm thời gian.
Does dim angen poeni.
Does dim ángen poéni.
Không cần lo lắng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI