1
tính từTính từ; thường đứng sau danh từ.
Độc lập; không bị một người, tổ chức hoặc quốc gia khác kiểm soát, cai quản hay chi phối.
annibýnnol
Từ nguyên
Từ tiền tố phủ định an- cộng với dibynnol, “phụ thuộc”, cuối cùng có liên quan đến dibynnu, “phụ thuộc vào”.
Ví dụ
Mae Cymru annibynnol yn nod i lawer.
Mae Cýmru annibýnnol yn nód i láwer.
Một xứ Wales độc lập là mục tiêu của nhiều người.
Sefydlwyd corff annibynnol i ymchwilio i'r mater.
Sefýdlwyd córff annibýnnol i ymchwílio i'r máter.
Một cơ quan độc lập đã được thành lập để điều tra vụ việc.
Roedd yr ymgeisydd annibynnol yn boblogaidd yn yr ardal.
Roedd yr ymgeisýdd annibýnnol yn boblogáidd yn yr árdal.
Ứng cử viên độc lập rất được ưa chuộng trong khu vực.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI