1
danh từ[C]; giống đực; số nhiều: brodyr
một người anh em trai; một anh/chú/em trai ruột
bráwd
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung đại brawd, từ tiếng Celt nguyên thủy; cùng gốc với các từ khác trong các ngôn ngữ Celt có nghĩa là ‘anh em trai’.
Ví dụ
Mae brawd Siân yn athro.
Máe bráwd Síân yn áthro.
Anh trai của Siân là một giáo viên.
Mae e fel brawd i mi.
Máe é fel bráwd i mí.
Anh ấy với tôi như một người anh em.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI