1
danh từ[C, U]
bữa sáng; bữa ăn đầu tiên trong ngày, thường ăn vào buổi sáng
brécwast
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Anh “breakfast”, được điều chỉnh theo chính tả và quy luật âm thanh của tiếng Welsh.
Ví dụ
Mae brecwast yn barod.
Mae brécwast yn bárod.
Bữa sáng đã sẵn sàng.
Bwytais i frecwast cyn mynd i'r gwaith.
Bwýtais i frécwast cyn mýnd i'r gwáith.
Tôi đã ăn sáng trước khi đi làm.
Mae'r plant yn cael brecwast am wyth o'r gloch.
Mae'r plánt yn cael brécwast am wýth o'r glóch.
Bọn trẻ đang ăn sáng lúc tám giờ.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
cael brecwast
bwyta brecwast
brecwast llawn
brecwast Cymreig
brecwast cyfandirol
Tạo bởi AI