1
danh từ[C]
Bàn chải: dụng cụ có lông, sợi hoặc vật liệu tương tự, dùng để làm sạch, chải chuốt, sơn hoặc bôi một chất gì đó.
'brwsh
Từ nguyên
Borrowed from English “brush”.
Ví dụ
Mae brwsh ar y bwrdd.
Mae 'brwsh ar y 'bwrdd.
Có một cái bàn chải trên bàn.
Mae'r brwsh yn lân.
Mae'r 'brwsh yn 'lân.
Cái bàn chải sạch.
Defnyddiodd hi frwsh bach i lanhau'r esgidiau.
Defnyddiodd hi 'frwsh 'bach i 'lanhau'r es'gidiau.
Cô ấy đã dùng một chiếc bàn chải nhỏ để làm sạch giày.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
brwsh dannedd
brwsh gwallt
brwsh paent
brwsh esgidiau
Tạo bởi AI