1
động từĐộng từ [T, I]
ăn; đưa thức ăn vào miệng và nuốt
bwýta
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung đại bwyta, liên quan đến Welsh bwyd “thức ăn”.
Ví dụ
Dw i'n bwyta brecwast.
Dw í'n bwýta brécwast.
Tôi đang ăn sáng.
Mae'r plant yn bwyta cinio.
Máe'r plánt yn bwýta cínio.
Lũ trẻ đang ăn trưa.
Paid â bwyta gormod o siwgr.
Páid â bwýta górmod o síwgr.
Đừng ăn quá nhiều đường.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI