1
động từ[T]
yêu; cảm thấy tình cảm sâu đậm với ai đó hoặc điều gì đó
cáru
Từ nguyên
From Middle Welsh caru, from an older Celtic root meaning “to love” or “to hold dear.”
Ví dụ
Dw i'n caru fy nheulu.
Dw í'n cáru fy nhéulu.
Tôi yêu gia đình tôi.
Mae hi'n caru Cymru.
Mae hi'n cáru Cýmru.
Cô ấy yêu xứ Wales.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
caru rhywun
caru fy nheulu
caru Cymru
caru o'r galon
Tạo bởi AI