1
động từ[T]
ủng hộ, giúp đỡ hoặc trợ giúp ai đó hay điều gì đó
cefnógi
Từ nguyên
From Welsh cefn “back” with the verb-forming suffix -ogi, literally “to back”.
Ví dụ
Mae'r elusen yn cefnogi teuluoedd lleol.
Máe'r elúsen yn cefnógi teulúoedd lléol.
Tổ chức từ thiện hỗ trợ các gia đình địa phương.
Rydyn ni'n cefnogi ein gilydd mewn cyfnodau anodd.
Rýdyn ni'n cefnógi ein gílydd mewn cyf nó dau ánodd.
Chúng tôi hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI