1
danh từ[U; giống đực]
thịt; phần thịt của một con vật dùng làm thức ăn
cíg
Từ nguyên
Từ tiếng Wales Trung đại cig, từ một dạng Celt Brittonic; cùng gốc với tiếng Cornish kig và tiếng Breton kig.
Ví dụ
Mae cig oen yn flasus.
Máe cíg óen yn flásus.
Thịt cừu non ngon.
Dw i ddim yn bwyta cig.
Dw í ddím yn bwýta cíg.
Tôi không ăn thịt.
Kết hợp từ
cig oen
cig eidion
cig moch
cig cyw iâr
bwyta cig
Tạo bởi AI