1
danh từ[C]
Một chiếc đồng hồ; một thiết bị dùng để hiển thị hoặc đo thời gian.
clóc
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Anh “clock”, cuối cùng có liên quan đến tiếng Latin trung cổ “clocca”, nghĩa là “chuông”.
Ví dụ
Mae'r cloc ar y wal yn araf.
Máe'r clóc ar y wál yn áraf.
Chiếc đồng hồ trên tường chạy chậm.
Mae cloc newydd yn y gegin.
Máe clóc néwydd yn y gégin.
Có một chiếc đồng hồ mới trong bếp.
Gosododd hi'r cloc larwm cyn mynd i'r gwely.
Gosódodd hí'r clóc lárwm cyn mynd i'r gwély.
Cô ấy đã đặt đồng hồ báo thức trước khi đi ngủ.
Kết hợp từ
cloc larwm
cloc wal
cloc digidol
wyneb cloc
Tạo bởi AI