1
danh từ[C, U]
bia; một loại đồ uống có cồn được làm từ ngũ cốc mạch nha, tạo hương vị bằng hoa bia và lên men.
'cwrw
Từ nguyên
Từ tiếng Welsh Trung đại cwrw, bắt nguồn từ một từ Celtic cổ hơn chỉ bia hoặc ale, có cùng nguồn gốc với tiếng Ireland cổ coirm.
Ví dụ
Mae cwrw yn y gwydr.
Mae 'cwrw yn y 'gwydr.
Có bia trong cốc.
Ydych chi eisiau cwrw?
'Ydych chi 'eisiau 'cwrw?
Bạn có muốn uống bia không?
Mae'r dafarn yn gwerthu cwrw lleol.
Mae'r 'dafarn yn 'gwerthu 'cwrw 'lleol.
Quán rượu bán bia địa phương.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
yfed cwrw
peint o gwrw
cwrw crefft
cwrw lleol
bragu cwrw
Tạo bởi AI