1
danh từ[C]
Bạn đồng hành; người đi cùng người khác hoặc cùng chia sẻ một hoạt động, chuyến đi hay hoàn cảnh.
cy'dymaith
Từ nguyên
From Welsh cyd- meaning “together, co-” and an element related to going along or away; literally, one who goes together with another.
Ví dụ
Mae cydymaith da yn gwneud y daith yn haws.
Mae cy'dymaith da yn gwneud y daith yn haws.
Một người bạn đồng hành tốt làm cho chuyến đi dễ dàng hơn.
Roedd y cydymaith yn aros wrth y drws.
Roedd y cy'dymaith yn aros wrth y drws.
Người bạn đồng hành đang đợi bên cửa.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI