1
động từ[T]
trộn, kết hợp hoặc hòa lẫn các thứ lại với nhau
cymýsgu
Từ nguyên
Từ tiếng Welsh cy- nghĩa là “cùng nhau” cộng với mysgu, “trộn”; liên quan đến danh từ mysg, “hỗn hợp” hoặc “ở giữa, trong số”.
Ví dụ
Rhaid cymysgu'r blawd a'r dŵr yn dda.
Rháid cymýsgu'r bláwd a'r dŵr yn ddá.
Bột và nước phải được trộn đều.
Mae'r plant yn cymysgu'r lliwiau ar y papur.
Máe'r plánt yn cymýsgu'r lliwiau ar y pápur.
Bọn trẻ đang trộn các màu trên giấy.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI