1
động từ[T]
làm ấm hoặc làm nóng một vật; làm cho một vật ấm hơn
cynhésu
Từ nguyên
Từ tiếng Wales cynnes nghĩa là “ấm” với hậu tố động danh từ -u.
Ví dụ
Mae'r haul yn cynhesu'r ystafell.
Máe'r hául yn cynhésu'r ystáfell.
Mặt trời đang làm ấm căn phòng.
Byddaf yn cynhesu'r cawl cyn cinio.
Býddaf yn cynhésu'r cáwl cyn cínio.
Tôi sẽ hâm nóng súp trước bữa trưa.
Kết hợp từ
cynhesu'r tŷ
cynhesu bwyd
cynhesu'r ystafell
cynhesu'r cawl
Tạo bởi AI