1
tính từtính từ; dạng biến âm mềm: gywilyddus
Đáng xấu hổ, nhục nhã, hoặc gây ra cảm giác xấu hổ.
cywilýddus
Từ nguyên
Từ tiếng Wales cywilydd (“xấu hổ”) + hậu tố tính từ -us (“-ous, đầy”).
Ví dụ
Roedd ei ymddygiad cywilyddus yn siomi pawb.
Róedd ei ymddýgiad cywilýddus yn siómi páwb.
Hành vi đáng xấu hổ của anh ấy đã làm mọi người thất vọng.
Dyna beth cywilyddus i'w ddweud.
Dýna béth cywilýddus i'w ddwéud.
Đó là điều đáng xấu hổ để nói.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI